бати́стовый
Dấu sắc trên бати́стовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бати́стовый nghĩa là Thuộc về ba-tít; (из батиста) [bằng] ba-tít.
Nghĩa của бати́стовый
Tính từ
- Thuộc về ba-tít; (из батиста) [bằng] ba-tít.
Biến cách của бати́стовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бати́стовый | бати́стовое | бати́стовая | бати́стовые |
| Sinh cách | бати́стового | бати́стового | бати́стовой | бати́стовых |
| Tặng cách | бати́стовому | бати́стовому | бати́стовой | бати́стовым |
| Đối cách | бати́стовый / бати́стового | бати́стовое | бати́стовую | бати́стовые / бати́стовых |
| Công cụ cách | бати́стовым | бати́стовым | бати́стовой | бати́стовыми |
| Giới cách | бати́стовом | бати́стовом | бати́стовой | бати́стовых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
батистовый nghĩa là gì?
батистовый (tính từ) nghĩa là Thuộc về ba-tít; (из батиста) [bằng] ba-tít.
батистовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бати́стовый (phiên âm Latinh batístovyj, IPA [bɐˈtʲistəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.