TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бати́стовый

batístovyj[bɐˈtʲistəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бати́стовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бати́стовый nghĩa là Thuộc về ba-tít; (из батиста) [bằng] ba-tít.

Nghĩa của бати́стовый

Tính từ

  1. Thuộc về ba-tít; (из батиста) [bằng] ba-tít.

Biến cách của бати́стовый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбати́стовыйбати́стовоебати́стоваябати́стовые
Sinh cáchбати́стовогобати́стовогобати́стовойбати́стовых
Tặng cáchбати́стовомубати́стовомубати́стовойбати́стовым
Đối cáchбати́стовый / бати́стовогобати́стовоебати́стовуюбати́стовые / бати́стовых
Công cụ cáchбати́стовымбати́стовымбати́стовойбати́стовыми
Giới cáchбати́стовомбати́стовомбати́стовойбати́стовых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

батистовый nghĩa là gì?

батистовый (tính từ) nghĩa là Thuộc về ba-tít; (из батиста) [bằng] ba-tít.

батистовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бати́стовый (phiên âm Latinh batístovyj, IPA [bɐˈtʲistəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.