батра́к
Dấu sắc trên батра́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
батра́к nghĩa là cố nông, công nhân nông nghiệp.
Nghĩa của батра́к
Danh từ
- Cố nông, công nhân nông nghiệp.
Biến cách của батра́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | батра́к | батраки́ |
| Sinh cách кого? чего? | батрака́ | батрако́в |
| Tặng cách кому? чему? | батраку́ | батрака́м |
| Đối cách кого? что? | батрака́ | батрако́в |
| Công cụ cách кем? чем? | батрако́м | батрака́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | батраке́ | батрака́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
батрак nghĩa là gì?
батрак (danh từ) nghĩa là cố nông, công nhân nông nghiệp.
батрак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là батра́к (phiên âm Latinh batrák, IPA [bɐˈtrak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.