бах
бах nghĩa là bịch, bốp.
Nghĩa của бах
Thán từ
- Bịch!, bốp!, ầm!
Biến cách của бах (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | Ба́х | Ба́хи |
| Sinh cách кого? чего? | Ба́ха | Ба́хов |
| Tặng cách кому? чему? | Ба́ху | Ба́хам |
| Đối cách кого? что? | Ба́ха | Ба́хов |
| Công cụ cách кем? чем? | Ба́хом | Ба́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | Ба́хе | Ба́хах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với бах
- Она играет Баха. Cô ấy chơi nhạc Bach. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1667564
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
бах nghĩa là gì?
бах (thán từ) nghĩa là bịch, bốp.
бах đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бах (phiên âm Latinh bax, IPA [bax]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.