баттерфля́й
Dấu sắc trên баттерфля́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
баттерфля́й nghĩa là kiểu bơi bướm.
Nghĩa của баттерфля́й
Danh từ
- Kiểu bơi bướm.
Biến cách của баттерфля́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | баттерфля́й | баттерфля́и |
| Sinh cách кого? чего? | баттерфля́я | баттерфля́ев |
| Tặng cách кому? чему? | баттерфля́ю | баттерфля́ям |
| Đối cách кого? что? | баттерфля́й | баттерфля́и |
| Công cụ cách кем? чем? | баттерфля́ем | баттерфля́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | баттерфля́е | баттерфля́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
баттерфляй nghĩa là gì?
баттерфляй (danh từ) nghĩa là kiểu bơi bướm.
баттерфляй đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là баттерфля́й (phiên âm Latinh battɛrfljáj, IPA [bətɛrˈflʲæj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.