бату́т
Dấu sắc trên бату́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бату́т nghĩa là giàn nhún, nghệ thuật nhún giàn.
Nghĩa của бату́т
Danh từ
- Giàn nhún, nghệ thuật nhún giàn.
Biến cách của бату́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бату́т | бату́ты |
| Sinh cách кого? чего? | бату́та | бату́тов |
| Tặng cách кому? чему? | бату́ту | бату́там |
| Đối cách кого? что? | бату́т | бату́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | бату́том | бату́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | бату́те | бату́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
батут nghĩa là gì?
батут (danh từ) nghĩa là giàn nhún, nghệ thuật nhún giàn.
батут đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бату́т (phiên âm Latinh batút, IPA [bɐˈtut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.