бау́л
giống đựcbất động vật
baúl[bɐˈuɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бау́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бау́л nghĩa là cái rương, hòm.
Nghĩa của бау́л
Danh từ
- Cái rương, hòm, tráp.
Biến cách của бау́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бау́л | бау́лы |
| Sinh cách кого? чего? | бау́ла | бау́лов |
| Tặng cách кому? чему? | бау́лу | бау́лам |
| Đối cách кого? что? | бау́л | бау́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | бау́лом | бау́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | бау́ле | бау́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
баул nghĩa là gì?
баул (danh từ) nghĩa là cái rương, hòm.
баул đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бау́л (phiên âm Latinh baúl, IPA [bɐˈuɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.