TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ба́шенный

bášennyj[ˈbaʂɨn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ба́шенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ба́шенный nghĩa là hình tháp.

Nghĩa của ба́шенный

Tính từ

  1. Thuộc về tháp, hình tháp.
    • ба́шенные часы́đòng hồ tháp
    • ба́шенный кранcần trục tháp
    • ба́шенный экскава́торmáy xúc kiểu tháp

Biến cách của ба́шенный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchба́шенныйба́шенноеба́шеннаяба́шенные
Sinh cáchба́шенногоба́шенногоба́шеннойба́шенных
Tặng cáchба́шенномуба́шенномуба́шеннойба́шенным
Đối cáchба́шенный / ба́шенногоба́шенноеба́шеннуюба́шенные / ба́шенных
Công cụ cáchба́шеннымба́шеннымба́шеннойба́шенными
Giới cáchба́шенномба́шенномба́шеннойба́шенных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

башенный nghĩa là gì?

башенный (tính từ) nghĩa là hình tháp.

башенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ба́шенный (phiên âm Latinh bášennyj, IPA [ˈbaʂɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.