бахва́льство
Dấu sắc trên бахва́льство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бахва́льство nghĩa là khoe khoang.
Nghĩa của бахва́льство
Danh từ
- [Sự, tính, thói] khoe khoang.
Biến cách của бахва́льство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бахва́льство | бахва́льства |
| Sinh cách кого? чего? | бахва́льства | бахва́льств |
| Tặng cách кому? чему? | бахва́льству | бахва́льствам |
| Đối cách кого? что? | бахва́льство | бахва́льства |
| Công cụ cách кем? чем? | бахва́льством | бахва́льствами |
| Giới cách о ком? о чём? | бахва́льстве | бахва́льствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бахвальство nghĩa là gì?
бахвальство (danh từ) nghĩa là khoe khoang.
бахвальство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бахва́льство (phiên âm Latinh baxválʹstvo, IPA [bɐxˈvalʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.