бахро́мчатый
Dấu sắc trên бахро́мчатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бахро́мчатый nghĩa là có tua, giống như tua.
Nghĩa của бахро́мчатый
Tính từ
- Có tua, giống như tua.
Biến cách của бахро́мчатый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бахро́мчатый | бахро́мчатое | бахро́мчатая | бахро́мчатые |
| Sinh cách | бахро́мчатого | бахро́мчатого | бахро́мчатой | бахро́мчатых |
| Tặng cách | бахро́мчатому | бахро́мчатому | бахро́мчатой | бахро́мчатым |
| Đối cách | бахро́мчатый / бахро́мчатого | бахро́мчатое | бахро́мчатую | бахро́мчатые / бахро́мчатых |
| Công cụ cách | бахро́мчатым | бахро́мчатым | бахро́мчатой | бахро́мчатыми |
| Giới cách | бахро́мчатом | бахро́мчатом | бахро́мчатой | бахро́мчатых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бахромчатый nghĩa là gì?
бахромчатый (tính từ) nghĩa là có tua, giống như tua.
бахромчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бахро́мчатый (phiên âm Latinh baxrómčatyj, IPA [bɐˈxromt͡ɕɪtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.