TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бахро́мчатый

baxrómčatyj[bɐˈxromt͡ɕɪtɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бахро́мчатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бахро́мчатый nghĩa là có tua, giống như tua.

Nghĩa của бахро́мчатый

Tính từ

  1. Có tua, giống như tua.

Biến cách của бахро́мчатый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбахро́мчатыйбахро́мчатоебахро́мчатаябахро́мчатые
Sinh cáchбахро́мчатогобахро́мчатогобахро́мчатойбахро́мчатых
Tặng cáchбахро́мчатомубахро́мчатомубахро́мчатойбахро́мчатым
Đối cáchбахро́мчатый / бахро́мчатогобахро́мчатоебахро́мчатуюбахро́мчатые / бахро́мчатых
Công cụ cáchбахро́мчатымбахро́мчатымбахро́мчатойбахро́мчатыми
Giới cáchбахро́мчатомбахро́мчатомбахро́мчатойбахро́мчатых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бахромчатый nghĩa là gì?

бахромчатый (tính từ) nghĩa là có tua, giống như tua.

бахромчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бахро́мчатый (phiên âm Latinh baxrómčatyj, IPA [bɐˈxromt͡ɕɪtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.