бахча́
giống cáibất động vật
baxčá[bɐxˈt͡ɕa]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бахча́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бахча́ nghĩa là ruộng dưa.
Nghĩa của бахча́
Danh từ
- Ruộng dưa, ruộng trồng cây loại dưa.
Biến cách của бахча́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бахча́ | бахчи́ |
| Sinh cách кого? чего? | бахчи́ | бахче́й |
| Tặng cách кому? чему? | бахче́ | бахча́м |
| Đối cách кого? что? | бахчу́ | бахчи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | бахчо́й | бахча́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | бахче́ | бахча́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бахча nghĩa là gì?
бахча (danh từ) nghĩa là ruộng dưa.
бахча đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бахча́ (phiên âm Latinh baxčá, IPA [bɐxˈt͡ɕa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.