TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бац

bac[bat͡s] giọng máy của trình duyệt

бац nghĩa là bịch, bốp.

Nghĩa của бац

Thán từ

  1. Bịch!, bốp!, ầm!

Câu hỏi thường gặp

бац nghĩa là gì?

бац (thán từ) nghĩa là bịch, bốp.

бац đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бац (phiên âm Latinh bac, IPA [bat͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.