баци́лла
Dấu sắc trên баци́лла chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
баци́лла nghĩa là trực khuẩn, trực trùng.
Nghĩa của баци́лла
Danh từ
- Trực khuẩn, trực trùng.
Biến cách của баци́лла (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | баци́лла | баци́ллы |
| Sinh cách кого? чего? | баци́ллы | баци́лл |
| Tặng cách кому? чему? | баци́лле | баци́ллам |
| Đối cách кого? что? | баци́ллу | баци́лл |
| Công cụ cách кем? чем? | баци́ллой | баци́ллами |
| Giới cách о ком? о чём? | баци́лле | баци́ллах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
бацилла nghĩa là gì?
бацилла (danh từ) nghĩa là trực khuẩn, trực trùng.
бацилла đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là баци́лла (phiên âm Latinh bacílla, IPA [bɐˈt͡sɨɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.