башки́р
Dấu sắc trên башки́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
башки́р nghĩa là người bát-skia.
Nghĩa của башки́р
Danh từ
- Người Bát-skia.
Biến cách của башки́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | башки́р | башки́ры |
| Sinh cách кого? чего? | башки́ра | башки́р |
| Tặng cách кому? чему? | башки́ру | башки́рам |
| Đối cách кого? что? | башки́ра | башки́р |
| Công cụ cách кем? чем? | башки́ром | башки́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | башки́ре | башки́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
башкир nghĩa là gì?
башкир (danh từ) nghĩa là người bát-skia.
башкир đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là башки́р (phiên âm Latinh baškír, IPA [bɐʂˈkʲir]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.