башма́к
giống đựcbất động vật
bašmák[bɐʂˈmak]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên башма́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
башма́к nghĩa là chiếc giày.
Nghĩa của башма́к
Danh từ
- Chiếc giày.
- надева́ть башма́ки́đi giày, xỏ giày
- kỹ thuật Guốc, đế, chân cột.
Biến cách của башма́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | башма́к | башмаки́ |
| Sinh cách кого? чего? | башмака́ | башмако́в |
| Tặng cách кому? чему? | башмаку́ | башмака́м |
| Đối cách кого? что? | башма́к | башмаки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | башмако́м | башмака́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | башмаке́ | башмака́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
башмак nghĩa là gì?
башмак (danh từ) nghĩa là chiếc giày.
башмак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là башма́к (phiên âm Latinh bašmák, IPA [bɐʂˈmak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.