бде́ние
giống trungbất động vật
bdénije[ˈbdʲenʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бде́ние nghĩa là sự thức.
Nghĩa của бде́ние
Danh từ
- Sự thức.
- ночно́е бде́ние[sự] thức đêm
Biến cách của бде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бде́ние | бде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | бде́ния | бде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | бде́нию | бде́ниям |
| Đối cách кого? что? | бде́ние | бде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | бде́нием | бде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | бде́нии | бде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бдение nghĩa là gì?
бдение (danh từ) nghĩa là sự thức.
бдение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бде́ние (phiên âm Latinh bdénije, IPA [ˈbdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.