бди́тельность
Dấu sắc trên бди́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бди́тельность nghĩa là cảnh giác.
Nghĩa của бди́тельность
Danh từ
- [Sự, tính] cảnh giác.
- проявля́ть бдительностьcảnh giác
Biến cách của бди́тельность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бди́тельность | бди́тельности |
| Sinh cách кого? чего? | бди́тельности | бди́тельностей |
| Tặng cách кому? чему? | бди́тельности | бди́тельностям |
| Đối cách кого? что? | бди́тельность | бди́тельности |
| Công cụ cách кем? чем? | бди́тельностью | бди́тельностями |
| Giới cách о ком? о чём? | бди́тельности | бди́тельностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бди́тельность
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
бдительность nghĩa là gì?
бдительность (danh từ) nghĩa là cảnh giác.
бдительность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бди́тельность (phiên âm Latinh bdítelʹnostʹ, IPA [ˈbdʲitʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.