бебиси́ттер
Dấu sắc trên бебиси́ттер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бебиси́ттер nghĩa là người giữ trẻ.
Nghĩa của бебиси́ттер
Danh từ
- Người giữ trẻ.
Biến cách của бебиси́ттер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бебиси́ттер | бебиси́ттеры |
| Sinh cách кого? чего? | бебиси́ттера | бебиси́ттеров |
| Tặng cách кому? чему? | бебиси́ттеру | бебиси́ттерам |
| Đối cách кого? что? | бебиси́ттера | бебиси́ттеров |
| Công cụ cách кем? чем? | бебиси́ттером | бебиси́ттерами |
| Giới cách о ком? о чём? | бебиси́ттере | бебиси́ттерах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
бебиситтер nghĩa là gì?
бебиситтер (danh từ) nghĩa là người giữ trẻ.
бебиситтер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бебиси́ттер (phiên âm Latinh bɛbisíttɛr, IPA [ˌbɛbʲɪˈsʲitɨr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.