TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бег

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
beg[bʲek] giọng máy của trình duyệt

бег nghĩa là sự chạy.

Nghĩa của бег

Danh từ

  1. Sự chạy.
    • на бегу́trong khi chạy, vừa chạy vừa...
    • спорт.[cuộc] chạy, chạy thi, chạy đua
    • бег с препя́тствиямиchạy vượt rào, chạy vượt chướng ngại vật
    • бег на ме́стеchạy tại chỗ
    • бег на дли́ную диста́циюchạy khoảng cách lớn
    • барье́рный бегchạy vượt rào chắn

Biến cách của бег (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бе́гбега́
Sinh cách кого? чего?бе́габего́в
Tặng cách кому? чему?бе́губега́м
Đối cách кого? что?бе́гбега́
Công cụ cách кем? чем?бе́гомбега́ми
Giới cách о ком? о чём?бе́гебега́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của бег

Câu hỏi thường gặp

бег nghĩa là gì?

бег (danh từ) nghĩa là sự chạy.

бег đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бег (phiên âm Latinh beg, IPA [bʲek]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.