бе́глый
Dấu sắc trên бе́глый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бе́глый nghĩa là trôi chảy, lưu loát, nhanh, mau lẹ.
Nghĩa của бе́глый
Tính từ
- лёгкий, свободный Trôi chảy, lưu loát, thông thạo.
- быстрый, мимолётный Nhanh, mau lẹ.
- поверхностный Lướt qua, qua loa.
- cũ убежавший Chạy trốn, tẩu thoát, trốn thoát.
- беглый ого́нь(quân sự) hỏa lực cấp tập
- беглый гла́сный(ngôn ngữ học) nguyên âm biến (ẩn hiện)
Biến cách của бе́глый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бе́глый | бе́глое | бе́глая | бе́глые |
| Sinh cách | бе́глого | бе́глого | бе́глой | бе́глых |
| Tặng cách | бе́глому | бе́глому | бе́глой | бе́глым |
| Đối cách | бе́глый / бе́глого | бе́глое | бе́глую | бе́глые / бе́глых |
| Công cụ cách | бе́глым | бе́глым | бе́глой | бе́глыми |
| Giới cách | бе́глом | бе́глом | бе́глой | бе́глых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
беглый nghĩa là gì?
беглый (tính từ) nghĩa là trôi chảy, lưu loát, nhanh, mau lẹ.
беглый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бе́глый (phiên âm Latinh béglyj, IPA [ˈbʲeɡɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.