бегово́й
Dấu sắc trên бегово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бегово́й nghĩa là để chay thi, chạy đua.
Nghĩa của бегово́й
Tính từ
- Để chay thi, chạy đua.
- бегов|а́я ло́шадь[con] ngựa đua
- бегов|а́я доро́жкаđường chạy thi (chạy đua)
- бегов|ы́е коньки́giày trượt băng chạy thi
Biến cách của бегово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бегово́й | бегово́е | бегова́я | беговы́е |
| Sinh cách | бегово́го | бегово́го | бегово́й | беговы́х |
| Tặng cách | бегово́му | бегово́му | бегово́й | беговы́м |
| Đối cách | бегово́й / бегово́го | бегово́е | бегову́ю | беговы́е / беговы́х |
| Công cụ cách | беговы́м | беговы́м | бегово́й | беговы́ми |
| Giới cách | бегово́м | бегово́м | бегово́й | беговы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của бегово́й
Câu hỏi thường gặp
беговой nghĩa là gì?
беговой (tính từ) nghĩa là để chay thi, chạy đua.
беговой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бегово́й (phiên âm Latinh begovój, IPA [bʲɪɡɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.