TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бегово́й

begovój[bʲɪɡɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бегово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бегово́й nghĩa là để chay thi, chạy đua.

Nghĩa của бегово́й

Tính từ

  1. Để chay thi, chạy đua.
    • бегов|а́я ло́шадь[con] ngựa đua
    • бегов|а́я доро́жкаđường chạy thi (chạy đua)
    • бегов|ы́е коньки́giày trượt băng chạy thi

Biến cách của бегово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбегово́йбегово́ебегова́ябеговы́е
Sinh cáchбегово́гобегово́гобегово́йбеговы́х
Tặng cáchбегово́мубегово́мубегово́йбеговы́м
Đối cáchбегово́й / бегово́гобегово́ебегову́юбеговы́е / беговы́х
Công cụ cáchбеговы́мбеговы́мбегово́йбеговы́ми
Giới cáchбегово́мбегово́мбегово́йбеговы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của бегово́й

Câu hỏi thường gặp

беговой nghĩa là gì?

беговой (tính từ) nghĩa là để chay thi, chạy đua.

беговой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бегово́й (phiên âm Latinh begovój, IPA [bʲɪɡɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.