бе́дренный
Dấu sắc trên бе́дренный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бе́дренный nghĩa là Thuộc về đùi; mông ((giống trung) бедро́).
Nghĩa của бе́дренный
Tính từ
- Thuộc về đùi; mông ((giống trung) бедро́).
- бе́дренная кость(giải phẫu) xương đùi
Biến cách của бе́дренный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бе́дренный | бе́дренное | бе́дренная | бе́дренные |
| Sinh cách | бе́дренного | бе́дренного | бе́дренной | бе́дренных |
| Tặng cách | бе́дренному | бе́дренному | бе́дренной | бе́дренным |
| Đối cách | бе́дренный | бе́дренное | бе́дренную | бе́дренные |
| Công cụ cách | бе́дренным | бе́дренным | бе́дренной | бе́дренными |
| Giới cách | бе́дренном | бе́дренном | бе́дренной | бе́дренных |
| Dạng ngắn | *бе́дрен | бе́дренно | бе́дренна | бе́дренны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бедренный nghĩa là gì?
бедренный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đùi; mông ((giống trung) бедро́).
бедренный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бе́дренный (phiên âm Latinh bédrennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.