TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бе́дренный

bédrennyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бе́дренный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бе́дренный nghĩa là Thuộc về đùi; mông ((giống trung) бедро́).

Nghĩa của бе́дренный

Tính từ

  1. Thuộc về đùi; mông ((giống trung) бедро́).
    • бе́дренная кость(giải phẫu) xương đùi

Biến cách của бе́дренный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбе́дренныйбе́дренноебе́дреннаябе́дренные
Sinh cáchбе́дренногобе́дренногобе́дреннойбе́дренных
Tặng cáchбе́дренномубе́дренномубе́дреннойбе́дренным
Đối cáchбе́дренныйбе́дренноебе́дреннуюбе́дренные
Công cụ cáchбе́дреннымбе́дреннымбе́дреннойбе́дренными
Giới cáchбе́дренномбе́дренномбе́дреннойбе́дренных
Dạng ngắn*бе́дренбе́дреннобе́дреннабе́дренны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бедренный nghĩa là gì?

бедренный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đùi; mông ((giống trung) бедро́).

бедренный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бе́дренный (phiên âm Latinh bédrennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.