бе́дственный
Dấu sắc trên бе́дственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бе́дственный nghĩa là tai họa, tai vạ.
Nghĩa của бе́дственный
Tính từ
- Tai họa, tai vạ, nguy nan, nguy khốn, nguy ngập, khổ sở, khổ cực, bất hạnh.
- бе́дственное положе́ниеtình trạng nguy ngập
Biến cách của бе́дственный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бе́дственный | бе́дственное | бе́дственная | бе́дственные |
| Sinh cách | бе́дственного | бе́дственного | бе́дственной | бе́дственных |
| Tặng cách | бе́дственному | бе́дственному | бе́дственной | бе́дственным |
| Đối cách | бе́дственный / бе́дственного | бе́дственное | бе́дственную | бе́дственные / бе́дственных |
| Công cụ cách | бе́дственным | бе́дственным | бе́дственной | бе́дственными |
| Giới cách | бе́дственном | бе́дственном | бе́дственной | бе́дственных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của бе́дственный
| So sánh hơn | (по)бе́дственнее |
Họ từ của бе́дственный
Câu hỏi thường gặp
бедственный nghĩa là gì?
бедственный (tính từ) nghĩa là tai họa, tai vạ.
бедственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бе́дственный (phiên âm Latinh bédstvennyj, IPA [ˈbʲet͡stvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.