TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бе́дственный

bédstvennyj[ˈbʲet͡stvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бе́дственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бе́дственный nghĩa là tai họa, tai vạ.

Nghĩa của бе́дственный

Tính từ

  1. Tai họa, tai vạ, nguy nan, nguy khốn, nguy ngập, khổ sở, khổ cực, bất hạnh.
    • бе́дственное положе́ниеtình trạng nguy ngập

Biến cách của бе́дственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбе́дственныйбе́дственноебе́дственнаябе́дственные
Sinh cáchбе́дственногобе́дственногобе́дственнойбе́дственных
Tặng cáchбе́дственномубе́дственномубе́дственнойбе́дственным
Đối cáchбе́дственный / бе́дственногобе́дственноебе́дственнуюбе́дственные / бе́дственных
Công cụ cáchбе́дственнымбе́дственнымбе́дственнойбе́дственными
Giới cáchбе́дственномбе́дственномбе́дственнойбе́дственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của бе́дственный

So sánh hơn(по)бе́дственнее

Họ từ của бе́дственный

Câu hỏi thường gặp

бедственный nghĩa là gì?

бедственный (tính từ) nghĩa là tai họa, tai vạ.

бедственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бе́дственный (phiên âm Latinh bédstvennyj, IPA [ˈbʲet͡stvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.