бедуи́н
Dấu sắc trên бедуи́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бедуи́н nghĩa là người a-rập du mục.
Nghĩa của бедуи́н
Danh từ
- Người A-rập du mục.
Biến cách của бедуи́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бедуи́н | бедуи́ны |
| Sinh cách кого? чего? | бедуи́на | бедуи́нов |
| Tặng cách кому? чему? | бедуи́ну | бедуи́нам |
| Đối cách кого? что? | бедуи́на | бедуи́нов |
| Công cụ cách кем? чем? | бедуи́ном | бедуи́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | бедуи́не | бедуи́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với бедуи́н
- Бедуины живут в пустыне. Người bê-đu-anh sống trong sa mạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7697548
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
бедуин nghĩa là gì?
бедуин (danh từ) nghĩa là người a-rập du mục.
бедуин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бедуи́н (phiên âm Latinh beduín, IPA [bʲɪdʊˈin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.