бе́жевый
béževyj[ˈbʲeʐɨvɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бе́жевый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бе́жевый nghĩa là màu be.
Nghĩa của бе́жевый
Tính từ
- Màu be.
Biến cách của бе́жевый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бе́жевый | бе́жевое | бе́жевая | бе́жевые |
| Sinh cách | бе́жевого | бе́жевого | бе́жевой | бе́жевых |
| Tặng cách | бе́жевому | бе́жевому | бе́жевой | бе́жевым |
| Đối cách | бе́жевый / бе́жевого | бе́жевое | бе́жевую | бе́жевые / бе́жевых |
| Công cụ cách | бе́жевым | бе́жевым | бе́жевой | бе́жевыми |
| Giới cách | бе́жевом | бе́жевом | бе́жевой | бе́жевых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бежевый nghĩa là gì?
бежевый (tính từ) nghĩa là màu be.
бежевый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бе́жевый (phiên âm Latinh béževyj, IPA [ˈbʲeʐɨvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.