TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бе́жевый

béževyj[ˈbʲeʐɨvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бе́жевый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бе́жевый nghĩa là màu be.

Nghĩa của бе́жевый

Tính từ

  1. Màu be.

Biến cách của бе́жевый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбе́жевыйбе́жевоебе́жеваябе́жевые
Sinh cáchбе́жевогобе́жевогобе́жевойбе́жевых
Tặng cáchбе́жевомубе́жевомубе́жевойбе́жевым
Đối cáchбе́жевый / бе́жевогобе́жевоебе́жевуюбе́жевые / бе́жевых
Công cụ cáchбе́жевымбе́жевымбе́жевойбе́жевыми
Giới cáchбе́жевомбе́жевомбе́жевойбе́жевых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бежевый nghĩa là gì?

бежевый (tính từ) nghĩa là màu be.

бежевый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бе́жевый (phiên âm Latinh béževyj, IPA [ˈbʲeʐɨvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.