TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безавари́йный

bezavaríjnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безавари́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безавари́йный nghĩa là không bị hỏng, an toàn.

Nghĩa của безавари́йный

Tính từ

  1. Không bị hỏng, an toàn.
    • безавари́йная рабо́та[sự] hoạt động không bị hỏng, công tác an toàn

Biến cách của безавари́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезавари́йныйбезавари́йноебезавари́йнаябезавари́йные
Sinh cáchбезавари́йногобезавари́йногобезавари́йнойбезавари́йных
Tặng cáchбезавари́йномубезавари́йномубезавари́йнойбезавари́йным
Đối cáchбезавари́йныйбезавари́йноебезавари́йнуюбезавари́йные
Công cụ cáchбезавари́йнымбезавари́йнымбезавари́йнойбезавари́йными
Giới cáchбезавари́йномбезавари́йномбезавари́йнойбезавари́йных
Dạng ngắnбезавари́енбезавари́йнобезавари́йнабезавари́йны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

безаварийный nghĩa là gì?

безаварийный (tính từ) nghĩa là không bị hỏng, an toàn.

безаварийный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безавари́йный (phiên âm Latinh bezavaríjnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.