безала́берный
Dấu sắc trên безала́берный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безала́берный nghĩa là không có trật tự, lung tung.
Nghĩa của безала́берный
Tính từ
- Không có trật tự, lung tung, bừa bãi, cẩu thả.
Biến cách của безала́берный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безала́берный | безала́берное | безала́берная | безала́берные |
| Sinh cách | безала́берного | безала́берного | безала́берной | безала́берных |
| Tặng cách | безала́берному | безала́берному | безала́берной | безала́берным |
| Đối cách | безала́берный / безала́берного | безала́берное | безала́берную | безала́берные / безала́берных |
| Công cụ cách | безала́берным | безала́берным | безала́берной | безала́берными |
| Giới cách | безала́берном | безала́берном | безала́берной | безала́берных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
безалаберный nghĩa là gì?
безалаберный (tính từ) nghĩa là không có trật tự, lung tung.
безалаберный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безала́берный (phiên âm Latinh bezalábernyj, IPA [bʲɪzɐˈɫabʲɪrnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.