TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безала́берный

bezalábernyj[bʲɪzɐˈɫabʲɪrnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безала́берный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безала́берный nghĩa là không có trật tự, lung tung.

Nghĩa của безала́берный

Tính từ

  1. Không có trật tự, lung tung, bừa bãi, cẩu thả.

Biến cách của безала́берный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезала́берныйбезала́берноебезала́бернаябезала́берные
Sinh cáchбезала́берногобезала́берногобезала́бернойбезала́берных
Tặng cáchбезала́берномубезала́берномубезала́бернойбезала́берным
Đối cáchбезала́берный / безала́берногобезала́берноебезала́бернуюбезала́берные / безала́берных
Công cụ cáchбезала́бернымбезала́бернымбезала́бернойбезала́берными
Giới cáchбезала́берномбезала́берномбезала́бернойбезала́берных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

безалаберный nghĩa là gì?

безалаберный (tính từ) nghĩa là không có trật tự, lung tung.

безалаберный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безала́берный (phiên âm Latinh bezalábernyj, IPA [bʲɪzɐˈɫabʲɪrnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.