TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

на́божный

nábožnyj[ˈnabəʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên на́божный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

на́божный nghĩa là ngoan đạo, sùng đạo.

Nghĩa của на́божный

Tính từ

  1. Ngoan đạo, sùng đạo, mộ đạo.

Biến cách của на́божный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchна́божныйна́божноена́божнаяна́божные
Sinh cáchна́божногона́божногона́божнойна́божных
Tặng cáchна́божномуна́божномуна́божнойна́божным
Đối cáchна́божный / на́божногона́божноена́божнуюна́божные / на́божных
Công cụ cáchна́божнымна́божнымна́божнойна́божными
Giới cáchна́божномна́божномна́божнойна́божных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của на́божный

So sánh hơn(по)на́божнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với на́божный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

набожный nghĩa là gì?

набожный (tính từ) nghĩa là ngoan đạo, sùng đạo.

набожный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là на́божный (phiên âm Latinh nábožnyj, IPA [ˈnabəʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.