безбра́чие
Dấu sắc trên безбра́чие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безбра́чие nghĩa là sống không hôn thú.
Nghĩa của безбра́чие
Danh từ
- Sự sống không cưới hỏi, sống không hôn thú.
Biến cách của безбра́чие (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | безбра́чие |
| Sinh cách кого? чего? | безбра́чия |
| Tặng cách кому? чему? | безбра́чию |
| Đối cách кого? что? | безбра́чие |
| Công cụ cách кем? чем? | безбра́чием |
| Giới cách о ком? о чём? | безбра́чии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
безбрачие nghĩa là gì?
безбрачие (danh từ) nghĩa là sống không hôn thú.
безбрачие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безбра́чие (phiên âm Latinh bezbráčije, IPA [bʲɪzˈbrat͡ɕɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.