безве́стность
Dấu sắc trên безве́стность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безве́стность nghĩa là chưa có tiếng.
Nghĩa của безве́стность
Danh từ
- Tình trạng không ai biết, chưa có tiếng.
- жить в безве́стностиsống cuộc đời ít ai biết đến
Biến cách của безве́стность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | безве́стность | безве́стности |
| Sinh cách кого? чего? | безве́стности | безве́стностей |
| Tặng cách кому? чему? | безве́стности | безве́стностям |
| Đối cách кого? что? | безве́стность | безве́стности |
| Công cụ cách кем? чем? | безве́стностью | безве́стностями |
| Giới cách о ком? о чём? | безве́стности | безве́стностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của безве́стность
Câu hỏi thường gặp
безвестность nghĩa là gì?
безвестность (danh từ) nghĩa là chưa có tiếng.
безвестность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безве́стность (phiên âm Latinh bezvéstnostʹ, IPA [bʲɪzˈvʲesnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.