TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безбре́жный

bezbréžnyj[bʲɪzˈbrʲeʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безбре́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безбре́жный nghĩa là không bờ bến, vô biên.

Nghĩa của безбре́жный

Tính từ

  1. Không bờ bến, vô biên, vô hạn.

Biến cách của безбре́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезбре́жныйбезбре́жноебезбре́жнаябезбре́жные
Sinh cáchбезбре́жногобезбре́жногобезбре́жнойбезбре́жных
Tặng cáchбезбре́жномубезбре́жномубезбре́жнойбезбре́жным
Đối cáchбезбре́жный / безбре́жногобезбре́жноебезбре́жнуюбезбре́жные / безбре́жных
Công cụ cáchбезбре́жнымбезбре́жнымбезбре́жнойбезбре́жными
Giới cáchбезбре́жномбезбре́жномбезбре́жнойбезбре́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của безбре́жный

So sánh hơn(по)безбре́жнее

Câu hỏi thường gặp

безбрежный nghĩa là gì?

безбрежный (tính từ) nghĩa là không bờ bến, vô biên.

безбрежный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безбре́жный (phiên âm Latinh bezbréžnyj, IPA [bʲɪzˈbrʲeʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.