безбро́вый
bezbróvyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên безбро́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безбро́вый nghĩa là không lông mày.
Nghĩa của безбро́вый
Tính từ
- Không lông mày.
Biến cách của безбро́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безбро́вый | безбро́вое | безбро́вая | безбро́вые |
| Sinh cách | безбро́вого | безбро́вого | безбро́вой | безбро́вых |
| Tặng cách | безбро́вому | безбро́вому | безбро́вой | безбро́вым |
| Đối cách | безбро́вый | безбро́вое | безбро́вую | безбро́вые |
| Công cụ cách | безбро́вым | безбро́вым | безбро́вой | безбро́выми |
| Giới cách | безбро́вом | безбро́вом | безбро́вой | безбро́вых |
| Dạng ngắn | безбро́в | безбро́во | безбро́ва | безбро́вы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
безбровый nghĩa là gì?
безбровый (tính từ) nghĩa là không lông mày.
безбровый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безбро́вый (phiên âm Latinh bezbróvyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.