TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безвку́сица

giống cáibất động vật
bezvkúsica[bʲɪsfˈkusʲɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безвку́сица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безвку́сица nghĩa là sự vô vị.

Nghĩa của безвку́сица

Nghĩa lấy theo mục безвкусие.

Danh từ

  1. Sự vô vị.

Biến cách của безвку́сица (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?безвку́сицабезвку́сицы
Sinh cách кого? чего?безвку́сицыбезвку́сиц
Tặng cách кому? чему?безвку́сицебезвку́сицам
Đối cách кого? что?безвку́сицубезвку́сицы
Công cụ cách кем? чем?безвку́сицейбезвку́сицами
Giới cách о ком? о чём?безвку́сицебезвку́сицах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với безвку́сица

Đồng nghĩa

Họ từ của безвку́сица

Câu hỏi thường gặp

безвкусица nghĩa là gì?

безвкусица (danh từ) nghĩa là sự vô vị.

безвкусица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безвку́сица (phiên âm Latinh bezvkúsica, IPA [bʲɪsfˈkusʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.