безвку́сица
Dấu sắc trên безвку́сица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безвку́сица nghĩa là sự vô vị.
Nghĩa của безвку́сица
Nghĩa lấy theo mục безвкусие.
Danh từ
- Sự vô vị.
Biến cách của безвку́сица (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | безвку́сица | безвку́сицы |
| Sinh cách кого? чего? | безвку́сицы | безвку́сиц |
| Tặng cách кому? чему? | безвку́сице | безвку́сицам |
| Đối cách кого? что? | безвку́сицу | безвку́сицы |
| Công cụ cách кем? чем? | безвку́сицей | безвку́сицами |
| Giới cách о ком? о чём? | безвку́сице | безвку́сицах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với безвку́сица
Đồng nghĩa
Họ từ của безвку́сица
Câu hỏi thường gặp
безвкусица nghĩa là gì?
безвкусица (danh từ) nghĩa là sự vô vị.
безвкусица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безвку́сица (phiên âm Latinh bezvkúsica, IPA [bʲɪsfˈkusʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.