TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безвку́сный

bezvkúsnyj[bʲɪsfˈkusnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безвку́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безвку́сный nghĩa là vô vị, không mùi vị.

Nghĩa của безвку́сный

Tính từ

  1. Vô vị, không mùi vị, nhạt nhẽo.
  2. nghĩa bóng Vô vị, không đẹp mắt, thiếu thẩm mỹ.

Biến cách của безвку́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезвку́сныйбезвку́сноебезвку́снаябезвку́сные
Sinh cáchбезвку́сногобезвку́сногобезвку́снойбезвку́сных
Tặng cáchбезвку́сномубезвку́сномубезвку́снойбезвку́сным
Đối cáchбезвку́сный / безвку́сногобезвку́сноебезвку́снуюбезвку́сные / безвку́сных
Công cụ cáchбезвку́снымбезвку́снымбезвку́снойбезвку́сными
Giới cáchбезвку́сномбезвку́сномбезвку́снойбезвку́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

безвкусный nghĩa là gì?

безвкусный (tính từ) nghĩa là vô vị, không mùi vị.

безвкусный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безвку́сный (phiên âm Latinh bezvkúsnyj, IPA [bʲɪsfˈkusnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.