безвку́сие
giống trungbất động vật
bezvkúsije[bʲɪsfˈkusʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên безвку́сие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безвку́сие nghĩa là sự vô vị.
Nghĩa của безвку́сие
Danh từ
- Sự vô vị.
- кака́я безвку́сица!vô vị biết bao!
Biến cách của безвку́сие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | безвку́сие | безвку́сия |
| Sinh cách кого? чего? | безвку́сия | безвку́сий |
| Tặng cách кому? чему? | безвку́сию | безвку́сиям |
| Đối cách кого? что? | безвку́сие | безвку́сия |
| Công cụ cách кем? чем? | безвку́сием | безвку́сиями |
| Giới cách о ком? о чём? | безвку́сии | безвку́сиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với безвку́сие
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
безвкусие nghĩa là gì?
безвкусие (danh từ) nghĩa là sự vô vị.
безвкусие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безвку́сие (phiên âm Latinh bezvkúsije, IPA [bʲɪsfˈkusʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.