TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безво́дный

bezvódnyj[bʲɪzˈvodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безво́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безво́дный nghĩa là không co nước, thiếu nước.

Nghĩa của безво́дный

Tính từ

  1. Không co nước, thiếu nước, khô cạn, khô hạn.
    • безво́дная пусты́няsa mạc khô cạn

Biến cách của безво́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезво́дныйбезво́дноебезво́днаябезво́дные
Sinh cáchбезво́дногобезво́дногобезво́днойбезво́дных
Tặng cáchбезво́дномубезво́дномубезво́днойбезво́дным
Đối cáchбезво́дный / безво́дногобезво́дноебезво́днуюбезво́дные / безво́дных
Công cụ cáchбезво́днымбезво́днымбезво́днойбезво́дными
Giới cáchбезво́дномбезво́дномбезво́днойбезво́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của безво́дный

So sánh hơn(по)безво́днее

Câu hỏi thường gặp

безводный nghĩa là gì?

безводный (tính từ) nghĩa là không co nước, thiếu nước.

безводный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безво́дный (phiên âm Latinh bezvódnyj, IPA [bʲɪzˈvodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.