безво́дный
Dấu sắc trên безво́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безво́дный nghĩa là không co nước, thiếu nước.
Nghĩa của безво́дный
Tính từ
- Không co nước, thiếu nước, khô cạn, khô hạn.
- безво́дная пусты́няsa mạc khô cạn
Biến cách của безво́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безво́дный | безво́дное | безво́дная | безво́дные |
| Sinh cách | безво́дного | безво́дного | безво́дной | безво́дных |
| Tặng cách | безво́дному | безво́дному | безво́дной | безво́дным |
| Đối cách | безво́дный / безво́дного | безво́дное | безво́дную | безво́дные / безво́дных |
| Công cụ cách | безво́дным | безво́дным | безво́дной | безво́дными |
| Giới cách | безво́дном | безво́дном | безво́дной | безво́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của безво́дный
| So sánh hơn | (по)безво́днее |
Câu hỏi thường gặp
безводный nghĩa là gì?
безводный (tính từ) nghĩa là không co nước, thiếu nước.
безводный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безво́дный (phiên âm Latinh bezvódnyj, IPA [bʲɪzˈvodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.