TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безвозвра́тный

bezvozvrátnyj[bʲɪzvɐzˈvratnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безвозвра́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безвозвра́тный nghĩa là qua hẳn, không phải hoàn lại.

Nghĩa của безвозвра́тный

Tính từ

  1. утраченный навсегда Không bao giờ trở lại, qua hẳn.
  2. не подлежащий возврату Không phải hoàn lại.
    • безвозвра́тная ссу́даtiền cho vay không phải hoàn lại

Biến cách của безвозвра́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезвозвра́тныйбезвозвра́тноебезвозвра́тнаябезвозвра́тные
Sinh cáchбезвозвра́тногобезвозвра́тногобезвозвра́тнойбезвозвра́тных
Tặng cáchбезвозвра́тномубезвозвра́тномубезвозвра́тнойбезвозвра́тным
Đối cáchбезвозвра́тный / безвозвра́тногобезвозвра́тноебезвозвра́тнуюбезвозвра́тные / безвозвра́тных
Công cụ cáchбезвозвра́тнымбезвозвра́тнымбезвозвра́тнойбезвозвра́тными
Giới cáchбезвозвра́тномбезвозвра́тномбезвозвра́тнойбезвозвра́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của безвозвра́тный

Câu hỏi thường gặp

безвозвратный nghĩa là gì?

безвозвратный (tính từ) nghĩa là qua hẳn, không phải hoàn lại.

безвозвратный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безвозвра́тный (phiên âm Latinh bezvozvrátnyj, IPA [bʲɪzvɐzˈvratnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.