безво́дье
Dấu sắc trên безво́дье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безво́дье nghĩa là sự không có nước, thiếu nước.
Nghĩa của безво́дье
Danh từ
- Sự không có nước, thiếu nước, khô cạn, khô hạn.
Biến cách của безво́дье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | безво́дье | безво́дья |
| Sinh cách кого? чего? | безво́дья | безво́дий |
| Tặng cách кому? чему? | безво́дью | безво́дьям |
| Đối cách кого? что? | безво́дье | безво́дья |
| Công cụ cách кем? чем? | безво́дьем | безво́дьями |
| Giới cách о ком? о чём? | безво́дье | безво́дьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
безводье nghĩa là gì?
безводье (danh từ) nghĩa là sự không có nước, thiếu nước.
безводье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безво́дье (phiên âm Latinh bezvódʹje, IPA [bʲɪzˈvodʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.