безвозду́шный
Dấu sắc trên безвозду́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безвозду́шный nghĩa là không có không khí.
Nghĩa của безвозду́шный
Tính từ
- Không có không khí.
- безвозду́шное простра́нствоkhoảng chân không
Biến cách của безвозду́шный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безвозду́шный | безвозду́шное | безвозду́шная | безвозду́шные |
| Sinh cách | безвозду́шного | безвозду́шного | безвозду́шной | безвозду́шных |
| Tặng cách | безвозду́шному | безвозду́шному | безвозду́шной | безвозду́шным |
| Đối cách | безвозду́шный | безвозду́шное | безвозду́шную | безвозду́шные |
| Công cụ cách | безвозду́шным | безвозду́шным | безвозду́шной | безвозду́шными |
| Giới cách | безвозду́шном | безвозду́шном | безвозду́шной | безвозду́шных |
| Dạng ngắn | безвозду́шен | безвозду́шно | безвозду́шна | безвозду́шны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
безвоздушный nghĩa là gì?
безвоздушный (tính từ) nghĩa là không có không khí.
безвоздушный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безвозду́шный (phiên âm Latinh bezvozdúšnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.