безвозме́здный
Dấu sắc trên безвозме́здный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безвозме́здный nghĩa là nhượng hẳn, cho không.
Nghĩa của безвозме́здный
Tính từ
- Nhượng hẳn, cho không, không phải trả tiền, không phải hoàn lại.
- безвозме́здное по́льзование[sự] hưởng dụng không phải trả tiền
Biến cách của безвозме́здный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безвозме́здный | безвозме́здное | безвозме́здная | безвозме́здные |
| Sinh cách | безвозме́здного | безвозме́здного | безвозме́здной | безвозме́здных |
| Tặng cách | безвозме́здному | безвозме́здному | безвозме́здной | безвозме́здным |
| Đối cách | безвозме́здный / безвозме́здного | безвозме́здное | безвозме́здную | безвозме́здные / безвозме́здных |
| Công cụ cách | безвозме́здным | безвозме́здным | безвозме́здной | безвозме́здными |
| Giới cách | безвозме́здном | безвозме́здном | безвозме́здной | безвозме́здных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
безвозмездный nghĩa là gì?
безвозмездный (tính từ) nghĩa là nhượng hẳn, cho không.
безвозмездный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безвозме́здный (phiên âm Latinh bezvozmézdnyj, IPA [bʲɪzvɐzˈmʲeznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.