TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безвозме́здный

bezvozmézdnyj[bʲɪzvɐzˈmʲeznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безвозме́здный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безвозме́здный nghĩa là nhượng hẳn, cho không.

Nghĩa của безвозме́здный

Tính từ

  1. Nhượng hẳn, cho không, không phải trả tiền, không phải hoàn lại.
    • безвозме́здное по́льзование[sự] hưởng dụng không phải trả tiền

Biến cách của безвозме́здный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезвозме́здныйбезвозме́здноебезвозме́зднаябезвозме́здные
Sinh cáchбезвозме́здногобезвозме́здногобезвозме́зднойбезвозме́здных
Tặng cáchбезвозме́здномубезвозме́здномубезвозме́зднойбезвозме́здным
Đối cáchбезвозме́здный / безвозме́здногобезвозме́здноебезвозме́зднуюбезвозме́здные / безвозме́здных
Công cụ cáchбезвозме́зднымбезвозме́зднымбезвозме́зднойбезвозме́здными
Giới cáchбезвозме́здномбезвозме́здномбезвозме́зднойбезвозме́здных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

безвозмездный nghĩa là gì?

безвозмездный (tính từ) nghĩa là nhượng hẳn, cho không.

безвозмездный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безвозме́здный (phiên âm Latinh bezvozmézdnyj, IPA [bʲɪzvɐzˈmʲeznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.