безвре́менный
Dấu sắc trên безвре́менный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безвре́менный nghĩa là sớm, non.
Nghĩa của безвре́менный
Tính từ
- Sớm, non, yếu.
- безвре́менная смерть[sự] chết yểu, chết sớm
Biến cách của безвре́менный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безвре́менный | безвре́менное | безвре́менная | безвре́менные |
| Sinh cách | безвре́менного | безвре́менного | безвре́менной | безвре́менных |
| Tặng cách | безвре́менному | безвре́менному | безвре́менной | безвре́менным |
| Đối cách | безвре́менный | безвре́менное | безвре́менную | безвре́менные |
| Công cụ cách | безвре́менным | безвре́менным | безвре́менной | безвре́менными |
| Giới cách | безвре́менном | безвре́менном | безвре́менной | безвре́менных |
| Dạng ngắn | безвре́менен | безвре́менно | безвре́менна | безвре́менны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
безвременный nghĩa là gì?
безвременный (tính từ) nghĩa là sớm, non.
безвременный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безвре́менный (phiên âm Latinh bezvrémennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.