TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безвре́менный

bezvrémennyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безвре́менный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безвре́менный nghĩa là sớm, non.

Nghĩa của безвре́менный

Tính từ

  1. Sớm, non, yếu.
    • безвре́менная смерть[sự] chết yểu, chết sớm

Biến cách của безвре́менный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезвре́менныйбезвре́менноебезвре́меннаябезвре́менные
Sinh cáchбезвре́менногобезвре́менногобезвре́меннойбезвре́менных
Tặng cáchбезвре́менномубезвре́менномубезвре́меннойбезвре́менным
Đối cáchбезвре́менныйбезвре́менноебезвре́меннуюбезвре́менные
Công cụ cáchбезвре́меннымбезвре́меннымбезвре́меннойбезвре́менными
Giới cáchбезвре́менномбезвре́менномбезвре́меннойбезвре́менных
Dạng ngắnбезвре́мененбезвре́меннобезвре́меннабезвре́менны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

безвременный nghĩa là gì?

безвременный (tính từ) nghĩa là sớm, non.

безвременный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безвре́менный (phiên âm Latinh bezvrémennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.