безво́лие
Dấu sắc trên безво́лие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безво́лие nghĩa là tính nhu nhược, thiếu quyết tâm.
Nghĩa của безво́лие
Danh từ
- Tính nhu nhược, thiếu quyết tâm, thiếu kiên quyết.
Biến cách của безво́лие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | безво́лие | безво́лия |
| Sinh cách кого? чего? | безво́лия | безво́лий |
| Tặng cách кому? чему? | безво́лию | безво́лиям |
| Đối cách кого? что? | безво́лие | безво́лия |
| Công cụ cách кем? чем? | безво́лием | безво́лиями |
| Giới cách о ком? о чём? | безво́лии | безво́лиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
безволие nghĩa là gì?
безволие (danh từ) nghĩa là tính nhu nhược, thiếu quyết tâm.
безволие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безво́лие (phiên âm Latinh bezvólije, IPA [bʲɪzˈvolʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.