безво́льный
Dấu sắc trên безво́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безво́льный nghĩa là nhu nhược, thiếu quyết tâm.
Nghĩa của безво́льный
Tính từ
- Nhu nhược, thiếu quyết tâm, thiếu kiên quyết.
Biến cách của безво́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безво́льный | безво́льное | безво́льная | безво́льные |
| Sinh cách | безво́льного | безво́льного | безво́льной | безво́льных |
| Tặng cách | безво́льному | безво́льному | безво́льной | безво́льным |
| Đối cách | безво́льный / безво́льного | безво́льное | безво́льную | безво́льные / безво́льных |
| Công cụ cách | безво́льным | безво́льным | безво́льной | безво́льными |
| Giới cách | безво́льном | безво́льном | безво́льной | безво́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của безво́льный
| So sánh hơn | (по)безво́льнее |
Câu hỏi thường gặp
безвольный nghĩa là gì?
безвольный (tính từ) nghĩa là nhu nhược, thiếu quyết tâm.
безвольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безво́льный (phiên âm Latinh bezvólʹnyj, IPA [bʲɪzˈvolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.