TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безголо́сый

bezgolósyj[bʲɪzɡɐˈɫosɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безголо́сый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безголо́сый nghĩa là mất giọng, thất thanh, không có giọng, hát kém.

Nghĩa của безголо́сый

Tính từ

  1. потерявший голос Mất giọng, thất thanh.
  2. с плохит голосом Không có giọng, hát kém.
    • безголосый певе́цca sĩ hát kém

Biến cách của безголо́сый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезголо́сыйбезголо́соебезголо́саябезголо́сые
Sinh cáchбезголо́согобезголо́согобезголо́сойбезголо́сых
Tặng cáchбезголо́сомубезголо́сомубезголо́сойбезголо́сым
Đối cáchбезголо́сый / безголо́согобезголо́соебезголо́суюбезголо́сые / безголо́сых
Công cụ cáchбезголо́сымбезголо́сымбезголо́сойбезголо́сыми
Giới cáchбезголо́сомбезголо́сомбезголо́сойбезголо́сых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

безголосый nghĩa là gì?

безголосый (tính từ) nghĩa là mất giọng, thất thanh, không có giọng, hát kém.

безголосый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безголо́сый (phiên âm Latinh bezgolósyj, IPA [bʲɪzɡɐˈɫosɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.