безголо́сый
Dấu sắc trên безголо́сый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безголо́сый nghĩa là mất giọng, thất thanh, không có giọng, hát kém.
Nghĩa của безголо́сый
Tính từ
- потерявший голос Mất giọng, thất thanh.
- с плохит голосом Không có giọng, hát kém.
- безголосый певе́цca sĩ hát kém
Biến cách của безголо́сый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безголо́сый | безголо́сое | безголо́сая | безголо́сые |
| Sinh cách | безголо́сого | безголо́сого | безголо́сой | безголо́сых |
| Tặng cách | безголо́сому | безголо́сому | безголо́сой | безголо́сым |
| Đối cách | безголо́сый / безголо́сого | безголо́сое | безголо́сую | безголо́сые / безголо́сых |
| Công cụ cách | безголо́сым | безголо́сым | безголо́сой | безголо́сыми |
| Giới cách | безголо́сом | безголо́сом | безголо́сой | безголо́сых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
безголосый nghĩa là gì?
безголосый (tính từ) nghĩa là mất giọng, thất thanh, không có giọng, hát kém.
безголосый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безголо́сый (phiên âm Latinh bezgolósyj, IPA [bʲɪzɡɐˈɫosɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.