TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безгра́мотный

bezgrámotnyj[bʲɪzˈɡramətnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безгра́мотный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безгра́мотный nghĩa là mù chữ.

Nghĩa của безгра́мотный

Tính từ

  1. неграмтный Mù chữ.
  2. nghĩa bóng невежественный Dốt nát, vô học.
  3. малограммотный Sai ngữ pháp, [có] nhiều lỗi.
    • безгра́мотное сочине́ниеbài luận có nhiều lỗi
    • безграмотный чертёжbản vẽ có nhiều sai

Biến cách của безгра́мотный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезгра́мотныйбезгра́мотноебезгра́мотнаябезгра́мотные
Sinh cáchбезгра́мотногобезгра́мотногобезгра́мотнойбезгра́мотных
Tặng cáchбезгра́мотномубезгра́мотномубезгра́мотнойбезгра́мотным
Đối cáchбезгра́мотный / безгра́мотногобезгра́мотноебезгра́мотнуюбезгра́мотные / безгра́мотных
Công cụ cáchбезгра́мотнымбезгра́мотнымбезгра́мотнойбезгра́мотными
Giới cáchбезгра́мотномбезгра́мотномбезгра́мотнойбезгра́мотных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của безгра́мотный

So sánh hơn(по)безгра́мотнее
So sánh nhất(наи)безгра́мотнейший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với безгра́мотный

Đồng nghĩa

Họ từ của безгра́мотный

Câu hỏi thường gặp

безграмотный nghĩa là gì?

безграмотный (tính từ) nghĩa là mù chữ.

безграмотный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безгра́мотный (phiên âm Latinh bezgrámotnyj, IPA [bʲɪzˈɡramətnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.