негра́мотный
Dấu sắc trên негра́мотный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
негра́мотный nghĩa là mù chữ, không biết, dốt.
Nghĩa của негра́мотный
Tính từ
- Mù chữ.
- неумелый Không biết, dốt.
- о письме и т. п. Sai ngữ pháp, dốt văn phạm, không đúng văn phạm, có lỗi ngữ pháp.
- негра́мотная речьlối nói sai ngữ pháp (dốt văn phạm)
- nghĩa bóng о проекте и т. п. Không thạo, kém cỏi.
Biến cách của негра́мотный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | негра́мотный | негра́мотное | негра́мотная | негра́мотные |
| Sinh cách | негра́мотного | негра́мотного | негра́мотной | негра́мотных |
| Tặng cách | негра́мотному | негра́мотному | негра́мотной | негра́мотным |
| Đối cách | негра́мотный / негра́мотного | негра́мотное | негра́мотную | негра́мотные / негра́мотных |
| Công cụ cách | негра́мотным | негра́мотным | негра́мотной | негра́мотными |
| Giới cách | негра́мотном | негра́мотном | негра́мотной | негра́мотных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với негра́мотный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với негра́мотный
- Я не неграмотный. Tôi không phải người mù chữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3332834
- Я неграмотный. Tôi bị mù chữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3043842
- Я не неграмотная. Tôi không phải người mù chữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3332835
- Я неграмотная. Tôi bị mù chữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8749174
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
неграмотный nghĩa là gì?
неграмотный (tính từ) nghĩa là mù chữ, không biết, dốt.
неграмотный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là негра́мотный (phiên âm Latinh negrámotnyj, IPA [nʲɪˈɡramətnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.