TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

негра́мотный

negrámotnyj[nʲɪˈɡramətnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên негра́мотный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

негра́мотный nghĩa là mù chữ, không biết, dốt.

Nghĩa của негра́мотный

Tính từ

  1. Mù chữ.
  2. неумелый Không biết, dốt.
  3. о письме и т. п. Sai ngữ pháp, dốt văn phạm, không đúng văn phạm, có lỗi ngữ pháp.
    • негра́мотная речьlối nói sai ngữ pháp (dốt văn phạm)
  4. nghĩa bóng о проекте и т. п. Không thạo, kém cỏi.

Biến cách của негра́мотный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнегра́мотныйнегра́мотноенегра́мотнаянегра́мотные
Sinh cáchнегра́мотногонегра́мотногонегра́мотнойнегра́мотных
Tặng cáchнегра́мотномунегра́мотномунегра́мотнойнегра́мотным
Đối cáchнегра́мотный / негра́мотногонегра́мотноенегра́мотнуюнегра́мотные / негра́мотных
Công cụ cáchнегра́мотнымнегра́мотнымнегра́мотнойнегра́мотными
Giới cáchнегра́мотномнегра́мотномнегра́мотнойнегра́мотных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với негра́мотный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với негра́мотный

  • Я не неграмотный. Tôi không phải người mù chữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3332834
  • Я неграмотный. Tôi bị mù chữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3043842
  • Я не неграмотная. Tôi không phải người mù chữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3332835
  • Я неграмотная. Tôi bị mù chữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8749174

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

неграмотный nghĩa là gì?

неграмотный (tính từ) nghĩa là mù chữ, không biết, dốt.

неграмотный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là негра́мотный (phiên âm Latinh negrámotnyj, IPA [nʲɪˈɡramətnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.