TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безда́рность

giống cáiđộng vật
bezdárnostʹ[bʲɪzˈdarnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безда́рность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безда́рность nghĩa là sự vô tài, bất tài, người không có tài.

Nghĩa của безда́рность

Danh từ

  1. Sự vô tài, bất tài, không có tài.
  2. о человеке Người không có tài (vô tài, bất tài).
    • он такая безда́рност!nó hoàn toàn bất tài vô tướng!

Biến cách của безда́рность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?безда́рностьбезда́рности
Sinh cách кого? чего?безда́рностибезда́рностей
Tặng cách кому? чему?безда́рностибезда́рностям
Đối cách кого? что?безда́рностьбезда́рностей
Công cụ cách кем? чем?безда́рностьюбезда́рностями
Giới cách о ком? о чём?безда́рностибезда́рностях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

бездарность nghĩa là gì?

бездарность (danh từ) nghĩa là sự vô tài, bất tài, người không có tài.

бездарность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безда́рность (phiên âm Latinh bezdárnostʹ, IPA [bʲɪzˈdarnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.