безда́рность
Dấu sắc trên безда́рность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безда́рность nghĩa là sự vô tài, bất tài, người không có tài.
Nghĩa của безда́рность
Danh từ
- Sự vô tài, bất tài, không có tài.
- о человеке Người không có tài (vô tài, bất tài).
- он такая безда́рност!nó hoàn toàn bất tài vô tướng!
Biến cách của безда́рность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | безда́рность | безда́рности |
| Sinh cách кого? чего? | безда́рности | безда́рностей |
| Tặng cách кому? чему? | безда́рности | безда́рностям |
| Đối cách кого? что? | безда́рность | безда́рностей |
| Công cụ cách кем? чем? | безда́рностью | безда́рностями |
| Giới cách о ком? о чём? | безда́рности | безда́рностях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
бездарность nghĩa là gì?
бездарность (danh từ) nghĩa là sự vô tài, bất tài, người không có tài.
бездарность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безда́рность (phiên âm Latinh bezdárnostʹ, IPA [bʲɪzˈdarnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.