TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безгре́шный

bezgréšnyj[bʲɪzˈɡrʲeʂnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безгре́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безгре́шный nghĩa là vô tội, không có tội, trong sạch, trinh bạch.

Nghĩa của безгре́шный

Tính từ

  1. Vô tội, không có tội, không phạm tội.
  2. чистый, невинный Trong sạch, trinh bạch.

Biến cách của безгре́шный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезгре́шныйбезгре́шноебезгре́шнаябезгре́шные
Sinh cáchбезгре́шногобезгре́шногобезгре́шнойбезгре́шных
Tặng cáchбезгре́шномубезгре́шномубезгре́шнойбезгре́шным
Đối cáchбезгре́шный / безгре́шногобезгре́шноебезгре́шнуюбезгре́шные / безгре́шных
Công cụ cáchбезгре́шнымбезгре́шнымбезгре́шнойбезгре́шными
Giới cáchбезгре́шномбезгре́шномбезгре́шнойбезгре́шных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của безгре́шный

So sánh hơn(по)безгре́шнее

Họ từ của безгре́шный

Câu hỏi thường gặp

безгрешный nghĩa là gì?

безгрешный (tính từ) nghĩa là vô tội, không có tội, trong sạch, trinh bạch.

безгрешный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безгре́шный (phiên âm Latinh bezgréšnyj, IPA [bʲɪzˈɡrʲeʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.