безделу́шка
Dấu sắc trên безделу́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безделу́шка nghĩa là đồ trang sức nhỏ.
Nghĩa của безделу́шка
Danh từ
- Đồ trang sức nhỏ.
Biến cách của безделу́шка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | безделу́шка | безделу́шки |
| Sinh cách кого? чего? | безделу́шки | безделу́шек |
| Tặng cách кому? чему? | безделу́шке | безделу́шкам |
| Đối cách кого? что? | безделу́шку | безделу́шки |
| Công cụ cách кем? чем? | безделу́шкой | безделу́шками |
| Giới cách о ком? о чём? | безделу́шке | безделу́шках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với безделу́шка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
безделушка nghĩa là gì?
безделушка (danh từ) nghĩa là đồ trang sức nhỏ.
безделушка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безделу́шка (phiên âm Latinh bezdelúška, IPA [bʲɪzʲdʲɪˈɫuʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.