безде́нежье
Dấu sắc trên безде́нежье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безде́нежье nghĩa là cảnh túng tiền, túng bấn.
Nghĩa của безде́нежье
Danh từ
- Cảnh túng tiền, túng bấn.
Biến cách của безде́нежье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | безде́нежье | безде́нежья |
| Sinh cách кого? чего? | безде́нежья | безде́нежий |
| Tặng cách кому? чему? | безде́нежью | безде́нежьям |
| Đối cách кого? что? | безде́нежье | безде́нежья |
| Công cụ cách кем? чем? | безде́нежьем | безде́нежьями |
| Giới cách о ком? о чём? | безде́нежье | безде́нежьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
безденежье nghĩa là gì?
безденежье (danh từ) nghĩa là cảnh túng tiền, túng bấn.
безденежье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безде́нежье (phiên âm Latinh bezdénežʹje, IPA [bʲɪzʲˈdʲenʲɪʐje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.