безде́тный
Dấu sắc trên безде́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безде́тный nghĩa là không có con cái, hiếm hoi.
Nghĩa của безде́тный
Tính từ
- Không có con cái, hiếm hoi.
Biến cách của безде́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безде́тный | безде́тное | безде́тная | безде́тные |
| Sinh cách | безде́тного | безде́тного | безде́тной | безде́тных |
| Tặng cách | безде́тному | безде́тному | безде́тной | безде́тным |
| Đối cách | безде́тный / безде́тного | безде́тное | безде́тную | безде́тные / безде́тных |
| Công cụ cách | безде́тным | безде́тным | безде́тной | безде́тными |
| Giới cách | безде́тном | безде́тном | безде́тной | безде́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бездетный nghĩa là gì?
бездетный (tính từ) nghĩa là không có con cái, hiếm hoi.
бездетный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безде́тный (phiên âm Latinh bezdétnyj, IPA [bʲɪzʲˈdʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.