TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безде́тный

bezdétnyj[bʲɪzʲˈdʲetnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безде́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безде́тный nghĩa là không có con cái, hiếm hoi.

Nghĩa của безде́тный

Tính từ

  1. Không có con cái, hiếm hoi.

Biến cách của безде́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезде́тныйбезде́тноебезде́тнаябезде́тные
Sinh cáchбезде́тногобезде́тногобезде́тнойбезде́тных
Tặng cáchбезде́тномубезде́тномубезде́тнойбезде́тным
Đối cáchбезде́тный / безде́тногобезде́тноебезде́тнуюбезде́тные / безде́тных
Công cụ cáchбезде́тнымбезде́тнымбезде́тнойбезде́тными
Giới cáchбезде́тномбезде́тномбезде́тнойбезде́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бездетный nghĩa là gì?

бездетный (tính từ) nghĩa là không có con cái, hiếm hoi.

бездетный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безде́тный (phiên âm Latinh bezdétnyj, IPA [bʲɪzʲˈdʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.